THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA
Hạt nhựa PP P840J
Long Son Petrochemicals PP
Tổng quan
- Loại nhựa
- PP
- Nhà sản xuất
- Long Son Petrochemicals
- Thương hiệu
- SCGC
- Xuất xứ
- Việt Nam
P840J là mã PP của Long Son Petrochemicals, thương hiệu SCGC.
Công nghệ gia công ghi nhận: Ép phun.
Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.
Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-09-29. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.
Căn cứ nhận diện mã: Có tài liệu của nhà sản xuất.
Bằng chứng thị trường đã ghi nhận:
- Việt Nam: Danh mục của nhà sản xuất trong thị trường; Long Son Petrochemicals — SCGC LSP PP; rà soát 2026-09-29.
Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.
Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.
Ứng dụng
Chi tiết ô tô
Chi tiết thiết bị điện
Chi tiết công nghiệp có hình dạng phức tạp
Đặc tính
PP copolymer chịu va đập
Cân bằng độ cứng và chịu va đập
Dễ gia công
Độ chảy cao
Thông số kỹ thuật
21 chỉ tiêu có nguồnGiữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.
| Chỉ tiêu | Giá trị và điều kiện thử |
|---|---|
| Chỉ số chảy MFR | 43 g/10 minPhương pháp: ASTM D 1238 Điều kiện: 230 °C; 2.16 kgNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Khối lượng riêng | 0.91 g/cm³Phương pháp: ASTM D 1505 Điều kiện: Chưa nêuNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Nhiệt độ nóng chảy | 163 °CPhương pháp: ASTM D 2117 Điều kiện: Chưa nêuNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Nhiệt độ hóa mềm Vicat | 150 °CPhương pháp: ASTM D 1525 Điều kiện: Chưa nêuNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Nhiệt độ biến dạng nhiệt HDT | 110 °CPhương pháp: ASTM D 648 Điều kiện: 4.6 kg/cm²Nguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Độ bền kéo tại chảy | 290 kg/cm²Phương pháp: ASTM D 638 Điều kiện: Tốc độ 50 mm/minNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Độ bền kéo tại đứt | 200 kg/cm²Phương pháp: ASTM D 638 Điều kiện: Tốc độ 50 mm/minNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Mô đun uốn | 12500 kg/cm²Phương pháp: ASTM D 790 Điều kiện: Chưa nêuNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Độ bền va đập Izod có khía | 70 J/mPhương pháp: ASTM D 256 Điều kiện: 23 °CNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Va đập Izod có khía tại 0 °C | 39 J/mPhương pháp: ASTM D 256 Điều kiện: 0 °CNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Va đập Izod có khía tại -20 °C | 30 J/mPhương pháp: ASTM D 256 Điều kiện: -20 °CNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Độ cứng Rockwell | 75 R-ScalePhương pháp: ASTM D 785 Điều kiện: Chưa nêuNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Co ngót MD | 1.4 %Phương pháp: TPE Method Điều kiện: Mẫu dày 2 mm; MDNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Co ngót TD | 1.4 %Phương pháp: TPE Method Điều kiện: Mẫu dày 2 mm; TDNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Phân loại cháy | HBPhương pháp: UL-94 Điều kiện: Chưa nêuNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Nhiệt độ nhựa nóng chảy khuyến nghị | 210–250 °CPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Hướng dẫn gia công; cần điều chỉnh theo máy/khuôn/sản phẩmNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Nhiệt độ khuôn khuyến nghị | 25–70 °CPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Hướng dẫn gia công; cần điều chỉnh theo máy/khuôn/sản phẩmNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Tốc độ trục vít khuyến nghị | 40–70 rpmPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Hướng dẫn gia công; cần điều chỉnh theo máy/khuôn/sản phẩmNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Áp suất phun khuyến nghị | 40–80 %Phương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Hướng dẫn gia công; cần điều chỉnh theo máy/khuôn/sản phẩm; phần trăm áp suất tối đaNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Áp suất nén và giữ khuyến nghị | 30–60 %Phương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Hướng dẫn gia công; cần điều chỉnh theo máy/khuôn/sản phẩm; phần trăm áp suất tối đaNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
| Áp suất ngược khuyến nghị | 10 %Phương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Hướng dẫn gia công; cần điều chỉnh theo máy/khuôn/sản phẩm; phần trăm áp suất tối đaNguồn: SCGC P840J — Technical Data Sheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: May 2023 |
So sánh mã hạt nhựa
Đọc cùng đơn vị, phương pháp và điều kiện thử trước khi đối chiếu. Thông số tương tự không xác nhận hai mã có thể thay thế cho nhau.
