THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA
Hạt nhựa PP P400S
Long Son Petrochemicals PP
Tổng quan
- Loại nhựa
- PP
- Nhà sản xuất
- Long Son Petrochemicals
- Thương hiệu
- SCGC
- Xuất xứ
- Việt Nam
P400S là mã PP của Long Son Petrochemicals, thương hiệu SCGC.
Phân loại theo hồ sơ: Homopolymer.
Công nghệ gia công ghi nhận: Kéo sợi dẹt; Kéo sợi đơn.
Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.
Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-10-01. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.
Căn cứ nhận diện mã: Có tài liệu của nhà sản xuất.
Bằng chứng thị trường đã ghi nhận:
- Việt Nam: Danh mục của nhà sản xuất trong thị trường; Long Son Petrochemicals — SCGC LSP PP; rà soát 2026-09-29.
Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.
Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.
Thông số là giá trị điển hình hoặc theo danh mục, chưa phải giới hạn nghiệm thu lô. MFR và MVR khác đơn vị; giữ điều kiện thử khi đối chiếu.
Đóng gói theo tài liệu: Bao 25 kg; bao 25 kg trên pallet; big bag 750 kg
Bảo quản theo tài liệu: Khô, thông thoáng; dưới 50 °C; tránh nắng và nhiệt
Điều kiện gia công tham khảo theo tài liệu nguồn:
- Sợi dẹt: nhiệt độ gia công: 190–260 °C
- Sợi dẹt: nhiệt độ / tỷ lệ kéo: 140–160 °C / 5–7
- Sợi đơn: nhiệt độ gia công: 250–280 °C
- Sợi đơn: nhiệt độ / tỷ lệ kéo: 95–105 °C / 8–12
Nguồn gia công/đóng gói: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet.
Lưu ý từng tài liệu nguồn:
- SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet: Căn cứ ngày tài liệu: Printed publication month; pages 1–3; Ngày tài liệu chỉ ghi 2023-01; không tự thêm ngày
Ứng dụng
Bao dệt
Bao FIBC
Dây thừng và dây xe
Tấm nhựa
Dây đai
Ống hút
Đặc tính
Dùng cho sợi dẹt / raffia và sợi đơn
Thông số kỹ thuật
18 chỉ tiêu có nguồnGiữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.
| Chỉ tiêu | Giá trị và điều kiện thử |
|---|---|
| Chỉ số chảy MFR | 3.5 g/10 minPhương pháp: ASTM D1238 Điều kiện: Nhiệt độ: 230 °C · Tải: 2.16 kgNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Tỷ trọng | 0.91 g/cm3Phương pháp: ASTM D1505 Điều kiện: Tài liệu chưa nêu điều kiện thửNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Nhiệt độ nóng chảy | 163 °CPhương pháp: ASTM D2117 Điều kiện: Tài liệu chưa nêu điều kiện thửNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Nhiệt độ hóa mềm Vicat | 155 °CPhương pháp: ASTM D1525 Điều kiện: Tài liệu chưa nêu điều kiện thửNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Nhiệt biến dạng HDT | 110 °CPhương pháp: ASTM D648 Điều kiện: Ứng suất: 4.6 kg/cm²Nguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Bền kéo tại chảy | 350 kg/cm2Phương pháp: ASTM D638 Điều kiện: Tài liệu chưa nêu điều kiện thửNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Bền kéo tại đứt | 230 kg/cm2Phương pháp: ASTM D638 Điều kiện: Tài liệu chưa nêu điều kiện thửNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Giãn dài tại đứt | 650 %Phương pháp: ASTM D638 Điều kiện: Tài liệu chưa nêu điều kiện thửNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Mô đun uốn | 15500 kg/cm2Phương pháp: ASTM D790 Điều kiện: Tài liệu chưa nêu điều kiện thửNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Va đập Izod có khía | 40 J/mPhương pháp: ASTM D256 Điều kiện: Nhiệt độ: 23 °CNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Độ mờ | 50 %Phương pháp: ASTM D1003 Điều kiện: Tài liệu chưa nêu điều kiện thửNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Độ bóng | 65 %Phương pháp: ASTM D2457 Điều kiện: Tài liệu chưa nêu điều kiện thửNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Nhiệt độ gia công sợi dẹt khuyến nghị | 190–260 °CPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Hướng dẫn; cần điều chỉnh theo máy và sản phẩmNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Nhiệt độ kéo giãn sợi dẹt khuyến nghị | 140–160 °CPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Hướng dẫn; cần điều chỉnh theo máy và sản phẩmNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Tỷ lệ kéo giãn sợi dẹt khuyến nghị | 5–7 lầnPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Hướng dẫn; cần điều chỉnh theo máy và sản phẩmNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Nhiệt độ gia công sợi đơn khuyến nghị | 250–280 °CPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Hướng dẫn; cần điều chỉnh theo máy và sản phẩmNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Nhiệt độ kéo giãn sợi đơn khuyến nghị | 95–105 °CPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Hướng dẫn; cần điều chỉnh theo máy và sản phẩmNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
| Tỷ lệ kéo giãn sợi đơn khuyến nghị | 8–12 lầnPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Hướng dẫn; cần điều chỉnh theo máy và sản phẩmNguồn: SCGC LSP PP P400S Technical Datasheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2023-01; không tự thêm ngày |
So sánh mã hạt nhựa
Đọc cùng đơn vị, phương pháp và điều kiện thử trước khi đối chiếu. Thông số tương tự không xác nhận hai mã có thể thay thế cho nhau.
