THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA

Hạt nhựa PP NSF113D

Nghi Son Refinery and Petrochemical PP

Tổng quan

Loại nhựa
PP
Nhà sản xuất
Nghi Son Refinery and Petrochemical
Thương hiệu
NSRP
Xuất xứ
Việt Nam

NSF113D là mã PP của Nghi Son Refinery and Petrochemical, thương hiệu NSRP.

Phân loại theo hồ sơ: Homopolymer.

Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.

Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-09-29. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.

Căn cứ nhận diện mã: Có tài liệu của nhà sản xuất.

Bằng chứng thị trường đã ghi nhận:

- Việt Nam: Tài liệu của nhà sản xuất trong thị trường; Nghi Son Refinery and Petrochemical — Phiếu an toàn hóa chất polypropylene; rà soát 2026-09-29.

Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.

Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.



Lưu ý: SDS xác nhận mã; tài liệu năm 2020 không tự chứng minh mã vẫn đang sản xuất.

NSF113D là PP homopolymer công nghệ HYPOL II cho màng định hướng hai chiều (BOPP), phù hợp màng có chiều dày thấp.

Ứng dụng

Màng BOPP thông thường và màng mạ kim loại
Bao bì thực phẩm
Giấy tổng hợp

Đặc tính

Dễ gia công
Phù hợp năng suất cao
Cơ tính tốt

Thông số kỹ thuật

8 chỉ tiêu có nguồn

Giữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.

Chỉ tiêuGiá trị và điều kiện thử
Chỉ số chảy MFR3.0 g/10 minPhương pháp: ASTM D1238
Điều kiện: 230 °C; 2.16 kg
Nguồn: NSRP NSF113D — TDS bản sao · Trang 1 — Typical Properties; Rev.01 - 11/2020 · Nghi Son Refinery and Petrochemical LLC · Bản Rev.01 - 11/2020
Khối lượng riêng0.91 g/mlPhương pháp: ASTM D1505
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: NSRP NSF113D — TDS bản sao · Trang 1 — Typical Properties; Rev.01 - 11/2020 · Nghi Son Refinery and Petrochemical LLC · Bản Rev.01 - 11/2020
Nhiệt độ hóa mềm Vicat150 °CPhương pháp: ASTM D1525
Điều kiện: TDS không nêu tải trọng
Nguồn: NSRP NSF113D — TDS bản sao · Trang 1 — Typical Properties; Rev.01 - 11/2020 · Nghi Son Refinery and Petrochemical LLC · Bản Rev.01 - 11/2020
Độ bền kéo tại chảy (ISO)32.0 MPaPhương pháp: ISO 527-2
Điều kiện: 50 mm/min; mẫu ép phun theo ISO 294-1
Nguồn: NSRP NSF113D — TDS bản sao · Trang 1 — Typical Properties; Rev.01 - 11/2020 · Nghi Son Refinery and Petrochemical LLC · Bản Rev.01 - 11/2020
Mô đun uốn (ISO)1480 MPaPhương pháp: ISO 178
Điều kiện: 2 mm/min; mẫu ép phun theo ISO 294-1
Nguồn: NSRP NSF113D — TDS bản sao · Trang 1 — Typical Properties; Rev.01 - 11/2020 · Nghi Son Refinery and Petrochemical LLC · Bản Rev.01 - 11/2020
Độ cứng Rockwell105 R scalePhương pháp: ASTM D785
Điều kiện: Mẫu ép phun theo ISO 294-1
Nguồn: NSRP NSF113D — TDS bản sao · Trang 1 — Typical Properties; Rev.01 - 11/2020 · Nghi Son Refinery and Petrochemical LLC · Bản Rev.01 - 11/2020
Va đập Charpy có khía5.10 kJ/m²Phương pháp: ISO 179
Điều kiện: Mẫu ép phun theo ISO 294-1; TDS không nêu nhiệt độ
Nguồn: NSRP NSF113D — TDS bản sao · Trang 1 — Typical Properties; Rev.01 - 11/2020 · Nghi Son Refinery and Petrochemical LLC · Bản Rev.01 - 11/2020
Nhiệt độ biến dạng nhiệt HDT81 °CPhương pháp: ASTM D648
Điều kiện: TDS không nêu tải trọng
Nguồn: NSRP NSF113D — TDS bản sao · Trang 1 — Typical Properties; Rev.01 - 11/2020 · Nghi Son Refinery and Petrochemical LLC · Bản Rev.01 - 11/2020