THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA
Hạt nhựa PP I3110
BSR PP
Tổng quan
- Loại nhựa
- PP
- Nhà sản xuất
- BSR
- Thương hiệu
- BSR
- Xuất xứ
- Việt Nam
I3110 là mã PP của BSR, thương hiệu BSR.
Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.
Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-09-29. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.
Căn cứ nhận diện mã: Có tài liệu của nhà sản xuất.
Bằng chứng thị trường đã ghi nhận:
- Việt Nam: Danh mục của nhà sản xuất trong thị trường; BSR — Danh mục hạt nhựa PP; rà soát 2026-09-29.
Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.
Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.
I3110 được BSR phân loại là PP loại đúc phun. Dải chỉ tiêu được trích từ bảng tiêu chuẩn chất lượng TCCS 09:2022/BSR trong báo cáo của nhà máy.
Ứng dụng
Sản phẩm đúc phun
Thông số kỹ thuật
4 chỉ tiêu có nguồnGiữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.
| Chỉ tiêu | Giá trị và điều kiện thử |
|---|---|
| Chỉ số dòng nóng chảy — giới hạn chất lượng | 8.80–13.2 g/10 phútPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: 230 °C; 2.16 kg; bảng tiêu chuẩn chất lượng TCCS 09:2022/BSR, không phải giá trị điển hìnhNguồn: BSR — Bảng đặc tính kỹ thuật hạt nhựa PP (báo cáo môi trường) · Trang 16–17 (trang PDF 17–18) — Bảng 1.3 · Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn · Bản Bảng dẫn TCCS 09:2022/BSR |
| Hệ số đẳng cấu — giới hạn chất lượng | ≥96.0 %Phương pháp: Chưa nêu Điều kiện: ; bảng tiêu chuẩn chất lượng TCCS 09:2022/BSR, không phải giá trị điển hìnhNguồn: BSR — Bảng đặc tính kỹ thuật hạt nhựa PP (báo cáo môi trường) · Trang 16–17 (trang PDF 17–18) — Bảng 1.3 · Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn · Bản Bảng dẫn TCCS 09:2022/BSR |
| Độ trắng — giới hạn chất lượng | ≥60Phương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Tài liệu không nêu đơn vị; bảng tiêu chuẩn chất lượng TCCS 09:2022/BSR, không phải giá trị điển hìnhNguồn: BSR — Bảng đặc tính kỹ thuật hạt nhựa PP (báo cáo môi trường) · Trang 16–17 (trang PDF 17–18) — Bảng 1.3 · Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn · Bản Bảng dẫn TCCS 09:2022/BSR |
| Hàm lượng bay hơi — giới hạn chất lượng | ≤0.200 %Phương pháp: Chưa nêu Điều kiện: ; bảng tiêu chuẩn chất lượng TCCS 09:2022/BSR, không phải giá trị điển hìnhNguồn: BSR — Bảng đặc tính kỹ thuật hạt nhựa PP (báo cáo môi trường) · Trang 16–17 (trang PDF 17–18) — Bảng 1.3 · Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn · Bản Bảng dẫn TCCS 09:2022/BSR |
So sánh mã hạt nhựa
Đọc cùng đơn vị, phương pháp và điều kiện thử trước khi đối chiếu. Thông số tương tự không xác nhận hai mã có thể thay thế cho nhau.
