THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA

Hạt nhựa PC 2256

Covestro PC

Tổng quan

Loại nhựa
PC
Nhà sản xuất
Covestro
Thương hiệu
Makrolon

2256 là mã PC của Covestro, thương hiệu Makrolon.

Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.

Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-09-29. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.

Căn cứ nhận diện mã: Có tài liệu của nhà sản xuất.

Hồ sơ tham khảo: chưa có bằng chứng công bố tại Việt Nam hoặc Trung Quốc trong bộ dữ liệu.

Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.

Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.



Bổ sung giá trị điển hình từ danh mục Makrolon, bản 2018-02. Chỉ số quang học truyền sáng áp dụng cho vật liệu trong suốt không màu; số liệu không phải giới hạn bảo đảm cho mọi màu.

Đặc tính

Độ nhớt thấp
Dễ tháo khuôn

Thông số kỹ thuật

40 chỉ tiêu có nguồn

Giữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.

Chỉ tiêuGiá trị và điều kiện thử
Thể tích chảy MVR34 cm³/(10 min)Phương pháp: ISO 1133
Điều kiện: 300 °C; 1.2 kg
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Khối lượng riêng1190 kg/m³Phương pháp: ISO 1183-1
Điều kiện: 23 °C
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Mô đun kéo2400 MPaPhương pháp: ISO 527-1, -2
Điều kiện: 1 mm/min; 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Ứng suất kéo tại chảy65 MPaPhương pháp: ISO 527-1, -2
Điều kiện: 50 mm/min; 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Biến dạng tại chảy6.0 %Phương pháp: ISO 527-1, -2
Điều kiện: 50 mm/min; 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Biến dạng danh nghĩa tại đứt>50 %Phương pháp: ISO 527-1, -2
Điều kiện: 50 mm/min; 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Biến dạng tại đứt125 %Phương pháp: ISO 527-1, -2
Điều kiện: 50 mm/min; 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Ứng suất kéo tại đứt60 MPaPhương pháp: ISO 527-1, -2
Điều kiện: 50 mm/min; 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Mô đun từ biến kéo (1 giờ)2200 MPaPhương pháp: ISO 899-1
Điều kiện: 1 h; 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Mô đun từ biến kéo (1000 giờ)1900 MPaPhương pháp: ISO 899-1
Điều kiện: 1000 h; 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Va đập Charpy không khíaKhông gãy (N) kJ/m²Phương pháp: ISO 179/1eU
Điều kiện: 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Va đập Charpy có khía55P(C) kJ/m²Phương pháp: i.A. ISO 179/1eA
Điều kiện: 23 °C; dày 3 mm; P = gãy một phần, C = gãy hoàn toàn (ký hiệu theo tài liệu)
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Va đập Charpy có khía (−30 °C)12C kJ/m²Phương pháp: i.A. ISO 179/1eA
Điều kiện: −30 °C; dày 3 mm; C = gãy hoàn toàn
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Va đập Izod có khía55P kJ/m²Phương pháp: i.A. ISO 180/A
Điều kiện: 23 °C; dày 3 mm; P = gãy một phần
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Lực xuyên thủng cực đại4900 NPhương pháp: ISO 6603-2
Điều kiện: 23 °C
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Năng lượng xuyên thủng55 JPhương pháp: ISO 6603-2
Điều kiện: 23 °C
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Nhiệt độ chuyển thủy tinh145 °CPhương pháp: ISO 11357-1, -2
Điều kiện: 10 °C/min
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Nhiệt biến dạng HDT124 °CPhương pháp: ISO 75-1, -2
Điều kiện: 1.80 MPa
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Nhiệt biến dạng HDT (0.45 MPa)137 °CPhương pháp: ISO 75-1, -2
Điều kiện: 0.45 MPa
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Nhiệt độ hóa mềm Vicat145 °CPhương pháp: ISO 306
Điều kiện: 50 N; 50 °C/h
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Hệ số giãn nở nhiệt dọc0.65 10⁻⁴/KPhương pháp: ISO 11359-1, -2
Điều kiện: 23–55 °C; dọc dòng chảy
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Hệ số giãn nở nhiệt ngang0.65 10⁻⁴/KPhương pháp: ISO 11359-1, -2
Điều kiện: 23–55 °C; ngang dòng chảy
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Hấp thụ nước bão hòa0.3 %Phương pháp: ISO 62
Điều kiện: Ngâm nước; 23 °C
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Hấp thụ ẩm cân bằng0.12 %Phương pháp: ISO 62
Điều kiện: 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Hằng số điện môi (100 Hz)3.1Phương pháp: IEC 60250
Điều kiện: 100 Hz; 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Hằng số điện môi (1 MHz)3.0Phương pháp: IEC 60250
Điều kiện: 1 MHz; 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Điện trở suất thể tích1E14 Ohm·mPhương pháp: IEC 60093
Điều kiện: 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Điện trở bề mặt1E16 OhmPhương pháp: IEC 60093
Điều kiện: 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Độ bền điện34 kV/mmPhương pháp: IEC 60243-1
Điều kiện: Dày 1 mm; 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Chỉ số CTI250 RatingPhương pháp: IEC 60112
Điều kiện: Dung dịch A
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Chiết suất1.586Phương pháp: ISO 489
Điều kiện: Procedure A
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Độ truyền sáng (1 mm)89 %Phương pháp: ISO 13468-2
Điều kiện: Chỉ vật liệu trong suốt không màu; dày 1 mm
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Độ truyền sáng (2 mm)89 %Phương pháp: ISO 13468-2
Điều kiện: Chỉ vật liệu trong suốt không màu; dày 2 mm
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Độ truyền sáng (3 mm)88 %Phương pháp: ISO 13468-2
Điều kiện: Chỉ vật liệu trong suốt không màu; dày 3 mm
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Nhiệt nhựa khi ép mẫu thử280 °CPhương pháp: ISO 294
Điều kiện: Điều kiện chế tạo mẫu thử
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Nhiệt khuôn khi ép mẫu thử80 °CPhương pháp: ISO 294
Điều kiện: Điều kiện chế tạo mẫu thử
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Tốc độ phun khi ép mẫu thử200 mm/sPhương pháp: ISO 294
Điều kiện: Điều kiện chế tạo mẫu thử
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Khoảng nhiệt nhựa ép phun280–320 °CPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Theo mô tả riêng của mã trong danh mục
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 8, mục 2256 · Covestro
Hệ số tổn hao điện môi (100 Hz)5 10⁻⁴Phương pháp: IEC 60250
Điều kiện: 100 Hz; 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro
Hệ số tổn hao điện môi (1 MHz)90 10⁻⁴Phương pháp: IEC 60250
Điều kiện: 1 MHz; 23 °C; 50% RH
Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 18, cột Makrolon 2256 · Covestro