THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA
Hạt nhựa PC 2207
Covestro PC
Tổng quan
- Loại nhựa
- PC
- Nhà sản xuất
- Covestro
- Thương hiệu
- Makrolon
2207 là mã PC của Covestro, thương hiệu Makrolon.
Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.
Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-09-29. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.
Căn cứ nhận diện mã: Có tài liệu của nhà sản xuất.
Hồ sơ tham khảo: chưa có bằng chứng công bố tại Việt Nam hoặc Trung Quốc trong bộ dữ liệu.
Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.
Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.
Bổ sung giá trị điển hình từ danh mục Makrolon, bản 2018-02. Chỉ số quang học truyền sáng áp dụng cho vật liệu trong suốt không màu; số liệu không phải giới hạn bảo đảm cho mọi màu. Danh mục Makrolon 2018-02 có hai giá trị MVR không nhất quán (34 trong bảng, 35 trong mô tả, cùng 300 °C/1.2 kg); chưa công bố chỉ tiêu MVR cho đến khi có TDS xác nhận.
Đặc tính
Ổn định UV
Thông số kỹ thuật
39 chỉ tiêu có nguồnGiữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.
| Chỉ tiêu | Giá trị và điều kiện thử |
|---|---|
| Khối lượng riêng | 1190 kg/m³Phương pháp: ISO 1183-1 Điều kiện: 23 °CNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Mô đun kéo | 2400 MPaPhương pháp: ISO 527-1, -2 Điều kiện: 1 mm/min; 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Ứng suất kéo tại chảy | 65 MPaPhương pháp: ISO 527-1, -2 Điều kiện: 50 mm/min; 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Biến dạng tại chảy | 6.0 %Phương pháp: ISO 527-1, -2 Điều kiện: 50 mm/min; 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Biến dạng danh nghĩa tại đứt | >50 %Phương pháp: ISO 527-1, -2 Điều kiện: 50 mm/min; 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Biến dạng tại đứt | 120 %Phương pháp: ISO 527-1, -2 Điều kiện: 50 mm/min; 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Ứng suất kéo tại đứt | 60 MPaPhương pháp: ISO 527-1, -2 Điều kiện: 50 mm/min; 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Mô đun từ biến kéo (1 giờ) | 2100 MPaPhương pháp: ISO 899-1 Điều kiện: 1 h; 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Mô đun từ biến kéo (1000 giờ) | 1700 MPaPhương pháp: ISO 899-1 Điều kiện: 1000 h; 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Va đập Charpy không khía | Không gãy (N) kJ/m²Phương pháp: ISO 179/1eU Điều kiện: 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Va đập Charpy có khía | 55P(C) kJ/m²Phương pháp: i.A. ISO 179/1eA Điều kiện: 23 °C; dày 3 mm; P = gãy một phần, C = gãy hoàn toàn (ký hiệu theo tài liệu)Nguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Va đập Charpy có khía (−30 °C) | 12C kJ/m²Phương pháp: i.A. ISO 179/1eA Điều kiện: −30 °C; dày 3 mm; C = gãy hoàn toànNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Va đập Izod có khía | 55P kJ/m²Phương pháp: i.A. ISO 180/A Điều kiện: 23 °C; dày 3 mm; P = gãy một phầnNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Lực xuyên thủng cực đại | 4900 NPhương pháp: ISO 6603-2 Điều kiện: 23 °CNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Năng lượng xuyên thủng | 55 JPhương pháp: ISO 6603-2 Điều kiện: 23 °CNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Nhiệt độ chuyển thủy tinh | 144 °CPhương pháp: ISO 11357-1, -2 Điều kiện: 10 °C/minNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Nhiệt biến dạng HDT | 123 °CPhương pháp: ISO 75-1, -2 Điều kiện: 1.80 MPaNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Nhiệt biến dạng HDT (0.45 MPa) | 136 °CPhương pháp: ISO 75-1, -2 Điều kiện: 0.45 MPaNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Nhiệt độ hóa mềm Vicat | 143 °CPhương pháp: ISO 306 Điều kiện: 50 N; 50 °C/hNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Hệ số giãn nở nhiệt dọc | 0.65 10⁻⁴/KPhương pháp: ISO 11359-1, -2 Điều kiện: 23–55 °C; dọc dòng chảyNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Hệ số giãn nở nhiệt ngang | 0.65 10⁻⁴/KPhương pháp: ISO 11359-1, -2 Điều kiện: 23–55 °C; ngang dòng chảyNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Hấp thụ nước bão hòa | 0.3 %Phương pháp: ISO 62 Điều kiện: Ngâm nước; 23 °CNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Hấp thụ ẩm cân bằng | 0.12 %Phương pháp: ISO 62 Điều kiện: 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Hằng số điện môi (100 Hz) | 3.1Phương pháp: IEC 60250 Điều kiện: 100 Hz; 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Hằng số điện môi (1 MHz) | 3.0Phương pháp: IEC 60250 Điều kiện: 1 MHz; 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Điện trở suất thể tích | 1E14 Ohm·mPhương pháp: IEC 60093 Điều kiện: 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Điện trở bề mặt | 1E16 OhmPhương pháp: IEC 60093 Điều kiện: 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Độ bền điện | 34 kV/mmPhương pháp: IEC 60243-1 Điều kiện: Dày 1 mm; 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Chỉ số CTI | 250 RatingPhương pháp: IEC 60112 Điều kiện: Dung dịch ANguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Chiết suất | 1.586Phương pháp: ISO 489 Điều kiện: Procedure ANguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Độ truyền sáng (1 mm) | 89 %Phương pháp: ISO 13468-2 Điều kiện: Chỉ vật liệu trong suốt không màu; dày 1 mmNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Độ truyền sáng (2 mm) | 89 %Phương pháp: ISO 13468-2 Điều kiện: Chỉ vật liệu trong suốt không màu; dày 2 mmNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Độ truyền sáng (3 mm) | 88 %Phương pháp: ISO 13468-2 Điều kiện: Chỉ vật liệu trong suốt không màu; dày 3 mmNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Nhiệt nhựa khi ép mẫu thử | 280 °CPhương pháp: ISO 294 Điều kiện: Điều kiện chế tạo mẫu thửNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Nhiệt khuôn khi ép mẫu thử | 80 °CPhương pháp: ISO 294 Điều kiện: Điều kiện chế tạo mẫu thửNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Tốc độ phun khi ép mẫu thử | 200 mm/sPhương pháp: ISO 294 Điều kiện: Điều kiện chế tạo mẫu thửNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Khoảng nhiệt nhựa ép phun | 280–320 °CPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Theo mô tả riêng của mã trong danh mụcNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 8, mục 2207 · Covestro |
| Hệ số tổn hao điện môi (100 Hz) | 5 10⁻⁴Phương pháp: IEC 60250 Điều kiện: 100 Hz; 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
| Hệ số tổn hao điện môi (1 MHz) | 90 10⁻⁴Phương pháp: IEC 60250 Điều kiện: 1 MHz; 23 °C; 50% RHNguồn: Makrolon product selection · Trang Trang 16, cột Makrolon 2207 · Covestro |
So sánh mã hạt nhựa
Đọc cùng đơn vị, phương pháp và điều kiện thử trước khi đối chiếu. Thông số tương tự không xác nhận hai mã có thể thay thế cho nhau.
