THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA
Hạt nhựa PA66 A3EG7
BASF PA66
Tổng quan
- Loại nhựa
- PA66
- Nhà sản xuất
- BASF
- Thương hiệu
- Ultramid
A3EG7 là mã PA66 của BASF, thương hiệu Ultramid.
Công nghệ gia công ghi nhận: Ép phun.
Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.
Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-09-29. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.
Căn cứ nhận diện mã: Có tài liệu của nhà sản xuất.
Hồ sơ tham khảo: chưa có bằng chứng công bố tại Việt Nam hoặc Trung Quốc trong bộ dữ liệu.
Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.
Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.
Thông số bổ sung áp dụng cho chỉ màu đen bk23189 (a3eg7 bk23189). Các cặp giá trị ghi theo thứ tự mẫu khô / điều hòa như tài liệu BASF; không suy rộng sang màu hoặc hậu tố khác.
Đặc tính
Gia cường sợi thủy tinh; khả năng khắc laser tốt (chỉ BK23189)
Thông số kỹ thuật
18 chỉ tiêu có nguồnGiữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.
| Chỉ tiêu | Giá trị và điều kiện thử |
|---|---|
| Khối lượng riêng | 1410 kg/m³Phương pháp: ISO 1183 Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189)Nguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Density · BASF · Bản 10/2023 |
| Chỉ số độ nhớt | 145 cm³/gPhương pháp: ISO 307, 1157, 1628 Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); 0.5% trong H₂SO₄ 96%Nguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Viscosity number (0.5% in 96% H 2 SO 4) · BASF · Bản 10/2023 |
| Hấp thụ ẩm cân bằng | 1.4 - 1.8 %Phương pháp: similar to ISO 62 Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); 23 °C; 50% RHNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Moisture absorption, equilibrium 23°C/50% r.h. · BASF · Bản 10/2023 |
| Hấp thụ nước bão hòa | 4.7 - 5.3 %Phương pháp: similar to ISO 62 Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); Trong nước; 23 °CNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Water absorption, saturation in water at 23°C · BASF · Bản 10/2023 |
| Nhiệt độ nóng chảy | 260 °CPhương pháp: ISO 11357-1/-3 Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); DSCNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Melting temperature, DSC · BASF · Bản 10/2023 |
| Thể tích chảy MVR | 30 cm³/10minPhương pháp: ISO 1133 Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); 275 °C; 5 kgNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; MVR 275 °C/5 kg · BASF · Bản 10/2023 |
| Nhiệt nhựa gia công | 280 - 300 °CPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); Ép phun/đùnNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Melt temperature, injection moulding/extrusion · BASF · Bản 10/2023 |
| Nhiệt khuôn ép phun | 80 - 90 °CPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189)Nguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Mould temperature, injection moulding · BASF · Bản 10/2023 |
| Co ngót dọc dòng chảy | 0.37 %Phương pháp: ISO 294-4 Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); Dọc dòng chảyNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Molding shrinkage (parallel) · BASF · Bản 10/2023 |
| Co ngót ngang dòng chảy | 1.04 %Phương pháp: ISO 294-4 Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); Ngang dòng chảyNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Molding shrinkage (normal) · BASF · Bản 10/2023 |
| Mô đun kéo | 11800 MPaPhương pháp: ISO 527-1/-2 Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); 23 °C; Mẫu khô; nguồn không cung cấp giá trị điều hòaNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Tensile modulus · BASF · Bản 10/2023 |
| Ứng suất kéo tại đứt | 200 MPaPhương pháp: ISO 527-1/-2 Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); 23 °C; Mẫu khô; nguồn không cung cấp giá trị điều hòaNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Stress at break · BASF · Bản 10/2023 |
| Biến dạng tại đứt | 2.7 %Phương pháp: ISO 527-1/-2 Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); 23 °C; Mẫu khô; nguồn không cung cấp giá trị điều hòaNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Strain at break · BASF · Bản 10/2023 |
| Độ bền uốn | 285 MPaPhương pháp: ISO 178 Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); 23 °C; Mẫu khô; nguồn không cung cấp giá trị điều hòaNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Flexural strength · BASF · Bản 10/2023 |
| Va đập Charpy không khía | 75 kJ/m²Phương pháp: ISO 179/1eU Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); 23 °C; Mẫu khô; nguồn không cung cấp giá trị điều hòaNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Charpy unnotched impact strength (23°C) · BASF · Bản 10/2023 |
| Va đập Charpy có khía | 8.5 kJ/m²Phương pháp: ISO 179/1eA Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); 23 °C; Mẫu khô; nguồn không cung cấp giá trị điều hòaNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Charpy notched impact strength (23°C) · BASF · Bản 10/2023 |
| Nhiệt biến dạng HDT | 250 °CPhương pháp: ISO 75-1/-2 Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); 1.8 MPaNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Deflection temp. under load 1.8 MPa (HDT A) · BASF · Bản 10/2023 |
| Nhiệt biến dạng HDT (0.45 MPa) | 250 °CPhương pháp: ISO 75-1/-2 Điều kiện: Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189); 0.45 MPaNguồn: Ultramid A3EG7 — TDS Chỉ màu đen BK23189 (A3EG7 BK23189) · Trang Trang 2; Deflection temp. under load 0.45 MPa (HDT B) · BASF · Bản 10/2023 |
So sánh mã hạt nhựa
Đọc cùng đơn vị, phương pháp và điều kiện thử trước khi đối chiếu. Thông số tương tự không xác nhận hai mã có thể thay thế cho nhau.
