THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA

Hạt nhựa PA6 B3WG7

BASF PA6

Tổng quan

Loại nhựa
PA6
Nhà sản xuất
BASF
Thương hiệu
Ultramid

B3WG7 là mã PA6 của BASF, thương hiệu Ultramid.

Công nghệ gia công ghi nhận: Ép phun.

Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.

Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-09-29. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.

Căn cứ nhận diện mã: Có tài liệu của nhà sản xuất.

Hồ sơ tham khảo: chưa có bằng chứng công bố tại Việt Nam hoặc Trung Quốc trong bộ dữ liệu.

Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.

Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.

Thông số là giá trị điển hình hoặc theo danh mục, chưa phải giới hạn nghiệm thu lô. MFR và MVR khác đơn vị; giữ điều kiện thử khi đối chiếu.

Thông số bổ sung áp dụng cho màu không pha (uncoloured). Các cặp giá trị ghi theo thứ tự mẫu khô / điều hòa như tài liệu BASF; không suy rộng sang màu hoặc hậu tố khác.

Ứng dụng

Ống góp ô tô
Bàn đạp

Đặc tính

Sợi thủy tinh 35%

Thông số kỹ thuật

38 chỉ tiêu có nguồn

Giữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.

Chỉ tiêuGiá trị và điều kiện thử
Tỷ trọng1.41 g/cm3Phương pháp: ISO 1183
Điều kiện: conversion_note: 1410 kg/m3 / 1000
Nguồn: Ultramid B3WG7 uncolored · BASF
Chỉ số độ nhớt140 cm³/gPhương pháp: ISO 307, 1157, 1628
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 0.5% trong H₂SO₄ 96%
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Viscosity number (0.5% in 96% H 2 SO 4 ) · BASF · Bản 02/2026
Hấp thụ nước bão hòa5.9 - 6.5 %Phương pháp: similar to ISO 62
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); Trong nước; 23 °C
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Water absorption, saturation in water at 23°C · BASF · Bản 02/2026
Hấp thụ ẩm cân bằng1.8 - 2.2 %Phương pháp: similar to ISO 62
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; 50% RH
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Moisture absorption, equilibrium 23°C/50% r.h. · BASF · Bản 02/2026
Nhiệt độ nóng chảy220 °CPhương pháp: ISO 11357-1/-3
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); DSC
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Melting temperature, DSC · BASF · Bản 02/2026
Thể tích chảy MVR30 cm³/10minPhương pháp: ISO 1133
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 275 °C; 5 kg
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; MVR 275 °C/5 kg · BASF · Bản 02/2026
Nhiệt nhựa gia công270 - 290 °CPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); Ép phun/đùn
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Melt temperature, injection moulding/extrusion · BASF · Bản 02/2026
Nhiệt khuôn ép phun80 - 90 °CPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured)
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Mould temperature, injection moulding · BASF · Bản 02/2026
Co ngót dọc dòng chảy0.25 %Phương pháp: ISO 294-4
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); Dọc dòng chảy
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Molding shrinkage (parallel) · BASF · Bản 02/2026
Co ngót ngang dòng chảy0.75 %Phương pháp: ISO 294-4
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); Ngang dòng chảy
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Molding shrinkage (normal) · BASF · Bản 02/2026
Nhiệt độ sấy80 °CPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured)
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Pre/Post-processing, Pre-drying, Temperature · BASF · Bản 02/2026
Thời gian sấy4 hPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured)
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Pre/Post-processing, Pre-drying, Time · BASF · Bản 02/2026
Mô đun kéo11000 / 7200 MPaPhương pháp: ISO 527-1/-2
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Tensile modulus · BASF · Bản 02/2026
Ứng suất kéo tại đứt195 / 130 MPaPhương pháp: ISO 527-1/-2
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Stress at break · BASF · Bản 02/2026
Biến dạng tại đứt3.5 / 7 %Phương pháp: ISO 527-1/-2
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Strain at break · BASF · Bản 02/2026
Mô đun từ biến kéo4550 MPaPhương pháp: ISO 899-1
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; 1000 h; biến dạng ≤0.5%; 23 °C; Trạng thái theo bảng gốc; nguồn chỉ ghi một giá trị
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Tensile creep modulus, 1000 h, strain ≤ 0.5%, 23°C · BASF · Bản 02/2026
Mô đun uốn10000 / 6300 MPaPhương pháp: ISO 178
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Flexural modulus · BASF · Bản 02/2026
Độ bền uốn280 / 200 MPaPhương pháp: ISO 178
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Flexural strength · BASF · Bản 02/2026
Va đập Charpy không khía100 / 105 kJ/m²Phương pháp: ISO 179/1eU
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Charpy unnotched impact strength (23°C) · BASF · Bản 02/2026
Va đập Charpy không khía (−30 °C)90 / 93 kJ/m²Phương pháp: ISO 179/1eU
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); −30 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Charpy unnotched impact strength (-30°C) · BASF · Bản 02/2026
Va đập Charpy có khía14 / 22 kJ/m²Phương pháp: ISO 179/1eA
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Charpy notched impact strength (23°C) · BASF · Bản 02/2026
Va đập Charpy có khía (−30 °C)10 / 11 kJ/m²Phương pháp: ISO 179/1eA
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); −30 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Charpy notched impact strength (-30°C) · BASF · Bản 02/2026
Va đập Izod có khía19 / 27 kJ/m²Phương pháp: ISO 180/A
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Izod notched impact strength (23°C) · BASF · Bản 02/2026
Nhiệt biến dạng HDT215 °CPhương pháp: ISO 75-1/-2
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 1.8 MPa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Deflection temp. under load 1.8 MPa (HDT A) · BASF · Bản 02/2026
Nhiệt biến dạng HDT (0.45 MPa)220 °CPhương pháp: ISO 75-1/-2
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 0.45 MPa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Deflection temp. under load 0.45 MPa (HDT B) · BASF · Bản 02/2026
Nhiệt sử dụng tối đa, chu kỳ ngắn200 °CPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); Chu kỳ ngắn
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Max. service temperature (short cycle operation) · BASF · Bản 02/2026
Chỉ số nhiệt độ (giảm 50% bền kéo) 5000 giờ175 °CPhương pháp: IEC 60216
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 5000 h; suy giảm 50% độ bền kéo
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Temperature index at 50% loss of tensile strength after 5000 h · BASF · Bản 02/2026
Chỉ số nhiệt độ (giảm 50% bền kéo) 20000 giờ145 °CPhương pháp: IEC 60216
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 20000 h; suy giảm 50% độ bền kéo
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Temperature index at 50% loss of tensile strength after 20000 h · BASF · Bản 02/2026
Hệ số giãn nở nhiệt dọc20 E-6/KPhương pháp: ISO 11359-1/-2
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23–55 °C; dọc dòng chảy
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Coefficient of linear thermal expansion, longitudinal (23-55)°C · BASF · Bản 02/2026
Hệ số giãn nở nhiệt ngang102 E-6/KPhương pháp: ISO 11359-1/-2
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23–55 °C; ngang dòng chảy
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Coefficient of linear thermal expansion, transverse (23-55)°C · BASF · Bản 02/2026
Độ dẫn nhiệt0.36 W/(m K)Phương pháp: DIN 52612-1
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured)
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Thermal conductivity · BASF · Bản 02/2026
Nhiệt dung riêng1400 J/(kg*K)Phương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured)
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Specific heat capacity · BASF · Bản 02/2026
Hằng số điện môi3.9 / 6.2Phương pháp: IEC 62631-2-1
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; 1 MHz; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Relative permittivity (1 MHz) · BASF · Bản 02/2026
Hệ số tổn hao điện môi210 / 1900 E-4Phương pháp: IEC 62631-2-1
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; 1 MHz; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Dissipation factor (1 MHz) · BASF · Bản 02/2026
Điện trở suất thể tích1E13 / 1E10 Ohm*mPhương pháp: IEC 62631-3-1
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Volume resistivity · BASF · Bản 02/2026
Điện trở bề mặt1E10 OhmPhương pháp: IEC 62631-3-2
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Mẫu điều hòa; nguồn không cung cấp giá trị mẫu khô
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Surface resistivity · BASF · Bản 02/2026
Chỉ số CTI450Phương pháp: IEC 60112
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Dung dịch A; Mẫu điều hòa; nguồn không cung cấp giá trị mẫu khô
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Comparative tracking index, CTI, test liquid A · BASF · Bản 02/2026
Độ bền điện40 / 31 kV/mmPhương pháp: IEC 60243-1
Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; K20/K20; mẫu 60×60×1 mm³; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3WG7 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Electric strength K20/K20, (60*60*1 mm³) · BASF · Bản 02/2026