THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA
Hạt nhựa PA6 B3U30G6
BASF PA6
Tổng quan
- Loại nhựa
- PA6
- Nhà sản xuất
- BASF
- Thương hiệu
- Ultramid
B3U30G6 là mã PA6 của BASF, thương hiệu Ultramid.
Công nghệ gia công ghi nhận: Ép phun.
Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.
Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-09-29. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.
Căn cứ nhận diện mã: Có tài liệu của nhà sản xuất.
Hồ sơ tham khảo: chưa có bằng chứng công bố tại Việt Nam hoặc Trung Quốc trong bộ dữ liệu.
Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.
Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.
Lưu ý: Chỉ cấp mã tiêu chuẩn; không gộp phiên bản RC, Ccycled hoặc BMBcert vào cùng hồ sơ nguyên sinh.
Thông số bổ sung áp dụng cho màu không pha (uncoloured). Các cặp giá trị ghi theo thứ tự mẫu khô / điều hòa như tài liệu BASF; không suy rộng sang màu hoặc hậu tố khác.
Đặc tính
Gia cường sợi thủy tinh; hệ chống cháy không halogen và phospho; độ chảy tốt
Thông số kỹ thuật
29 chỉ tiêu có nguồnGiữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.
| Chỉ tiêu | Giá trị và điều kiện thử |
|---|---|
| Khối lượng riêng | 1440 kg/m³Phương pháp: ISO 1183 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured)Nguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Density · BASF · Bản 02/2026 |
| Chỉ số độ nhớt | 125 cm³/gPhương pháp: ISO 307, 1157, 1628 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 0.5% trong H₂SO₄ 96%Nguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Viscosity number (0.5% in 96% H 2SO 4) · BASF · Bản 02/2026 |
| Hấp thụ nước bão hòa | 5.3 - 5.9 %Phương pháp: similar to ISO 62 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); Trong nước; 23 °CNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Water absorption, saturation in water at 23°C · BASF · Bản 02/2026 |
| Hấp thụ ẩm cân bằng | 1.5 - 2 %Phương pháp: similar to ISO 62 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; 50% RHNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Moisture absorption, equilibrium 23°C/50% r.h. · BASF · Bản 02/2026 |
| Nhiệt độ nóng chảy | 220 °CPhương pháp: ISO 11357-1/-3 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); DSCNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Melting temperature, DSC · BASF · Bản 02/2026 |
| Thể tích chảy MVR | 140 cm³/10minPhương pháp: ISO 1133 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 275 °C; 5 kgNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; MVR 275 °C/5 kg · BASF · Bản 02/2026 |
| Nhiệt nhựa gia công | 250 - 275 °CPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); Ép phun/đùnNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Melt temperature, injection moulding/extrusion · BASF · Bản 02/2026 |
| Nhiệt khuôn ép phun | 80 - 90 °CPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Màu không pha (uncoloured)Nguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Mould temperature, injection moulding · BASF · Bản 02/2026 |
| Co ngót dọc dòng chảy | 0.40 %Phương pháp: ISO 294-4 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); Dọc dòng chảyNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Molding shrinkage (parallel) · BASF · Bản 02/2026 |
| Co ngót ngang dòng chảy | 0.90 %Phương pháp: ISO 294-4 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); Ngang dòng chảyNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Molding shrinkage (normal) · BASF · Bản 02/2026 |
| Nhiệt biến dạng HDT | 180 °CPhương pháp: ISO 75-1/-2 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 1.8 MPaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Deflection temp. under load 1.8 MPa (HDT A) · BASF · Bản 02/2026 |
| Nhiệt biến dạng HDT (0.45 MPa) | 210 °CPhương pháp: ISO 75-1/-2 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 0.45 MPaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Deflection temp. under load 0.45 MPa (HDT B) · BASF · Bản 02/2026 |
| Hệ số giãn nở nhiệt dọc | 40 E-6/KPhương pháp: ISO 11359-1/-2 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23–55 °C; dọc dòng chảyNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Coeff. of linear therm. expansion 23°C - 55°C (parallel) · BASF · Bản 02/2026 |
| Hệ số giãn nở nhiệt ngang | 88 E-6/KPhương pháp: ISO 11359-1/-2 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23–55 °C; ngang dòng chảyNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Coeff. of linear therm. expansion 23°C - 55°C (normal) · BASF · Bản 02/2026 |
| Mô đun kéo | 7700 / 3500 MPaPhương pháp: ISO 527-1/-2 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Tensile modulus · BASF · Bản 02/2026 |
| Ứng suất kéo tại đứt | 90 / 45 MPaPhương pháp: ISO 527-1/-2 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Stress at break · BASF · Bản 02/2026 |
| Biến dạng tại đứt | 3.2 / 15 %Phương pháp: ISO 527-1/-2 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Strain at break · BASF · Bản 02/2026 |
| Mô đun uốn | 7500 / 2900 MPaPhương pháp: ISO 178 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Flexural modulus · BASF · Bản 02/2026 |
| Độ bền uốn | 160 / 80 MPaPhương pháp: ISO 178 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Flexural strength · BASF · Bản 02/2026 |
| Va đập Charpy không khía | 40 / 80 kJ/m²Phương pháp: ISO 179/1eU Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Charpy unnotched impact strength, 23°C · BASF · Bản 02/2026 |
| Va đập Charpy không khía (−30 °C) | 25 / 25 kJ/m²Phương pháp: ISO 179/1eU Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); −30 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Charpy unnotched impact strength, -30°C · BASF · Bản 02/2026 |
| Va đập Charpy có khía | 3.7 / 6 kJ/m²Phương pháp: ISO 179/1eA Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Charpy notched impact strength, 23°C · BASF · Bản 02/2026 |
| Va đập Charpy có khía (−30 °C) | 2.4 / 2.2 kJ/m²Phương pháp: ISO 179/1eA Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); −30 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Charpy notched impact strength, -30°C · BASF · Bản 02/2026 |
| Hằng số điện môi | 4 / 4.8Phương pháp: IEC 62631-2-1 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; 1 MHz; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Relative permittivity (1 MHz) · BASF · Bản 02/2026 |
| Hệ số tổn hao điện môi | 200 / 1000 E-4Phương pháp: IEC 62631-2-1 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; 1 MHz; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Dissipation factor (1 MHz) · BASF · Bản 02/2026 |
| Điện trở suất thể tích | 1E13 / 1E9 Ohm*mPhương pháp: IEC 62631-3-1 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Volume resistivity · BASF · Bản 02/2026 |
| Điện trở bề mặt | 1E14 OhmPhương pháp: IEC 62631-3-2 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Mẫu điều hòa; nguồn không cung cấp giá trị mẫu khôNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Surface resistivity · BASF · Bản 02/2026 |
| Chỉ số CTI | 475Phương pháp: IEC 60112 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; Dung dịch ANguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; CTI, solution A · BASF · Bản 02/2026 |
| Độ bền điện | 35 / 30 kV/mmPhương pháp: IEC 60243-1 Điều kiện: Màu không pha (uncoloured); 23 °C; K20/K20; mẫu 60×60×1 mm³; Giá trị theo thứ tự: khô / điều hòaNguồn: Ultramid B3U30G6 — TDS Màu không pha (uncoloured) · Trang Trang 2; Electric strength K20/K20, (60*60*1 mm³) · BASF · Bản 02/2026 |
So sánh mã hạt nhựa
Đọc cùng đơn vị, phương pháp và điều kiện thử trước khi đối chiếu. Thông số tương tự không xác nhận hai mã có thể thay thế cho nhau.
