THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA

Hạt nhựa PA6 B3S BK00464

BASF PA6

Tổng quan

Loại nhựa
PA6
Nhà sản xuất
BASF
Thương hiệu
Ultramid

B3S BK00464 là mã PA6 của BASF, thương hiệu Ultramid.

Công nghệ gia công ghi nhận: Ép phun.

Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.

Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-09-29. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.

Căn cứ nhận diện mã: Có tài liệu của nhà sản xuất.

Hồ sơ tham khảo: chưa có bằng chứng công bố tại Việt Nam hoặc Trung Quốc trong bộ dữ liệu.

Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.

Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.

Thông số là giá trị điển hình hoặc theo danh mục, chưa phải giới hạn nghiệm thu lô. MFR và MVR khác đơn vị; giữ điều kiện thử khi đối chiếu.

Lưu ý: Biến thể màu BK00464; không coi thông số của biến thể này là số liệu chung cho mọi B3S.

Lưu ý từng tài liệu nguồn:

- Ultramid B3S BK00464 product data: Ngày tài liệu chỉ ghi 2025-01; không tự thêm ngày

Bổ sung từ tài liệu BASF tháng 10/2016 dành riêng cho màu đen BK00464. Cặp số liệu được ghi theo thứ tự mẫu khô / điều hòa; không dùng thay cho B3S không pha màu.

Thông số kỹ thuật

22 chỉ tiêu có nguồn

Giữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.

Chỉ tiêuGiá trị và điều kiện thử
Tỷ trọng1.13 g/cm3Phương pháp: ISO 1183
Điều kiện: Tài liệu chưa nêu điều kiện thử
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 product data · BASF · Bản Ngày tài liệu ghi: 2025-01; không tự thêm ngày
Thể tích chảy MVR175 cm3/10 minPhương pháp: ISO 1133
Điều kiện: Nhiệt độ: 275 °C · Tải: 5 kg · Trạng thái mẫu: khô
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 product data · BASF · Bản Ngày tài liệu ghi: 2025-01; không tự thêm ngày
Hấp thụ ẩm cân bằng3 %Phương pháp: ISO 62
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; 50% RH
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Hấp thụ nước bão hòa9.5 %Phương pháp: ISO 62
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; Bão hòa
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Mô đun kéo3400 / 1200 MPaPhương pháp: ISO 527
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; 23 °C; khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Ứng suất kéo tại chảy88 / 45 MPaPhương pháp: ISO 527
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; 23 °C; khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Biến dạng tại chảy3.8 / 20 %Phương pháp: ISO 527
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; 23 °C; khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Biến dạng danh nghĩa tại đứt10 / >50 %Phương pháp: ISO 527
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; 23 °C; khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Mô đun uốn2900 MPaPhương pháp: ISO 178
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; 23 °C; mẫu khô
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Va đập Izod có khía3 kJ/m²Phương pháp: ISO 180
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; 23 °C; mẫu khô
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Va đập Charpy có khía (−30 °C)3 kJ/m²Phương pháp: ISO 179
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; −30 °C; mẫu khô
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Va đập Charpy có khía4 / 50 kJ/m²Phương pháp: ISO 179
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; 23 °C; khô / điều hòa
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Va đập Charpy không khía (−30 °C)200 kJ/m²Phương pháp: ISO 179
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; −30 °C; mẫu khô
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Va đập Charpy không khía250 / N kJ/m²Phương pháp: ISO 179
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; 23 °C; khô / điều hòa; N = không gãy
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Nhiệt độ nóng chảy220 °CPhương pháp: ISO 3146
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; Mẫu khô
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Nhiệt biến dạng HDT A65 °CPhương pháp: ISO 75
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; HDT A; mẫu khô
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Nhiệt biến dạng HDT B180 °CPhương pháp: ISO 75
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; HDT B; mẫu khô
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Độ ẩm tối đa khi gia công0.15 %Phương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; Theo hướng dẫn xử lý vật liệu
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Nhiệt độ sấy khi cần80 °CPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; Máy sấy hút ẩm/chất hút ẩm
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Thời gian sấy tham khảo2–4 hPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; Khi cần sấy; phụ thuộc lượng ẩm
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Nhiệt nhựa gia công240–285 °CPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; Typical Profile
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016
Nhiệt khuôn65–80 °CPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Chỉ màu BK00464; Typical Profile
Nguồn: Ultramid B3S BK00464 — bản sao TDS BASF · Trang Trang 1 · BASF · Bản Oct 2016