THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA
Hạt nhựa PP P401S
SCG Chemicals (SCGC) PP
Tổng quan
- Loại nhựa
- PP
- Nhà sản xuất
- SCG Chemicals (SCGC)
- Thương hiệu
- SCGC™ PP
P401S là polypropylene homopolymer thuộc dòng SCGC™ PP, được thiết kế cho sợi dẹt/raffia và sợi đơn (monofilament). Các thông số dưới đây là giá trị điển hình trong TDS, không thay thế kết quả kiểm nghiệm của từng lô hàng.
Ứng dụng
Bao dệt
Bao chứa hàng rời mềm FIBC
Dây thừng và dây bện
Vải địa kỹ thuật
Bạt
Tấm và sản phẩm định hình nhiệt
Đặc tính
Gia công sợi dẹt ổn định.
Cơ tính cao theo mô tả của SCGC.
Thông số kỹ thuật
10 chỉ tiêu có nguồnGiữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.
| Chỉ tiêu | Giá trị và điều kiện thử |
|---|---|
| Chỉ số chảy khối lượng MFR | 2.5 g/10 minPhương pháp: ASTM D 1238 Điều kiện: 230 °C, 2.16 kgNguồn: SCGC™ PP P401S — Technical Data Sheet, March 2023 · Trang 1 · Thai Polyethylene Co., Ltd. / SCGC · Bản Published: March 2023 |
| Khối lượng riêng | 0.91 g/cm³Phương pháp: ASTM D 1505 Điều kiện: Chưa nêuNguồn: SCGC™ PP P401S — Technical Data Sheet, March 2023 · Trang 1 · Thai Polyethylene Co., Ltd. / SCGC · Bản Published: March 2023 |
| Nhiệt độ nóng chảy | 163 °CPhương pháp: ASTM D 2117 Điều kiện: Chưa nêuNguồn: SCGC™ PP P401S — Technical Data Sheet, March 2023 · Trang 1 · Thai Polyethylene Co., Ltd. / SCGC · Bản Published: March 2023 |
| Nhiệt độ hóa mềm Vicat | 155 °CPhương pháp: ASTM D 1525 Điều kiện: Chưa nêuNguồn: SCGC™ PP P401S — Technical Data Sheet, March 2023 · Trang 1 · Thai Polyethylene Co., Ltd. / SCGC · Bản Published: March 2023 |
| Nhiệt độ biến dạng dưới tải HDT | 110 °CPhương pháp: ASTM D 648 Điều kiện: 4.6 kg/cm²Nguồn: SCGC™ PP P401S — Technical Data Sheet, March 2023 · Trang 1 · Thai Polyethylene Co., Ltd. / SCGC · Bản Published: March 2023 |
| Độ bền kéo tại điểm chảy (yield) | 350 kg/cm²Phương pháp: ASTM D 638 Điều kiện: Chưa nêuNguồn: SCGC™ PP P401S — Technical Data Sheet, March 2023 · Trang 1 · Thai Polyethylene Co., Ltd. / SCGC · Bản Published: March 2023 |
| Độ bền kéo khi đứt | 230 kg/cm²Phương pháp: ASTM D 638 Điều kiện: Chưa nêuNguồn: SCGC™ PP P401S — Technical Data Sheet, March 2023 · Trang 1 · Thai Polyethylene Co., Ltd. / SCGC · Bản Published: March 2023 |
| Độ giãn dài khi đứt | 650 %Phương pháp: ASTM D 638 Điều kiện: Chưa nêuNguồn: SCGC™ PP P401S — Technical Data Sheet, March 2023 · Trang 1 · Thai Polyethylene Co., Ltd. / SCGC · Bản Published: March 2023 |
| Mô đun uốn | 15500 kg/cm²Phương pháp: ASTM D 790 Điều kiện: Chưa nêuNguồn: SCGC™ PP P401S — Technical Data Sheet, March 2023 · Trang 1 · Thai Polyethylene Co., Ltd. / SCGC · Bản Published: March 2023 |
| Độ bền va đập Izod có khía | 40 J/mPhương pháp: ASTM D 256 Điều kiện: 23 °CNguồn: SCGC™ PP P401S — Technical Data Sheet, March 2023 · Trang 1 · Thai Polyethylene Co., Ltd. / SCGC · Bản Published: March 2023 |
So sánh mã hạt nhựa
Đọc cùng đơn vị, phương pháp và điều kiện thử trước khi đối chiếu. Thông số tương tự không xác nhận hai mã có thể thay thế cho nhau.
So sánh mã nhựa0/3 mã đã chọn
