THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA

Hạt nhựa LLDPE L1811FA

Long Son Petrochemicals LLDPE

Tổng quan

Loại nhựa
LLDPE
Nhà sản xuất
Long Son Petrochemicals
Thương hiệu
SCGC
Xuất xứ
Việt Nam

L1811FA là mã LLDPE của Long Son Petrochemicals, thương hiệu SCGC.

Công nghệ gia công ghi nhận: Làm màng.

Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.

Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-09-29. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.

Căn cứ nhận diện mã: Có tài liệu của nhà sản xuất.

Bằng chứng thị trường đã ghi nhận:

- Việt Nam: Danh mục của nhà sản xuất trong thị trường; Long Son Petrochemicals — SCGC LSP LLDPE; rà soát 2026-09-29.

Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.

Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.



L1811FA dùng cho màng thổi một hoặc nhiều lớp, bao bì thực phẩm, bao chịu tải và màng ghép.

Ứng dụng

Màng nhựa

Đặc tính

LLDPE metallocene đồng trùng hợp hexene
Không có phụ gia trượt và chống dính
Độ bền kéo, chống đâm thủng và hàn kín tốt

Thông số kỹ thuật

12 chỉ tiêu có nguồn

Giữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.

Chỉ tiêuGiá trị và điều kiện thử
Chỉ số chảy MFR1.0 g/10 minPhương pháp: ASTM D 1238
Điều kiện: 190 °C; 2.16 kg
Nguồn: SCGC L1811FA — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Provisional; Published: March 2024
Khối lượng riêng0.918 g/cm³Phương pháp: ASTM D 1505
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: SCGC L1811FA — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Provisional; Published: March 2024
Nhiệt độ nóng chảy118 °CPhương pháp: ASTM D 2117
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: SCGC L1811FA — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Provisional; Published: March 2024
Nhiệt độ hóa mềm Vicat106 °CPhương pháp: ASTM D 1525
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: SCGC L1811FA — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Provisional; Published: March 2024
Nhiệt độ giòn< -70 °CPhương pháp: ASTM D 746
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: SCGC L1811FA — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Provisional; Published: March 2024
Độ bền kéo tại đứt của màng (MD / TD)MD: 500; TD: 400 kg/cm²Phương pháp: ASTM D 882
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1811FA — Technical Data Sheet · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Provisional; Published: March 2024
Mô đun kéo secant 2% của màng (MD / TD)MD: 2000; TD: 2100 kg/cm²Phương pháp: ASTM D 882
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1811FA — Technical Data Sheet · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Provisional; Published: March 2024
Độ giãn dài tại đứt của màng (MD / TD)MD: 700; TD: 800 %Phương pháp: ASTM D 882
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1811FA — Technical Data Sheet · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Provisional; Published: March 2024
Độ bền xé Elmendorf (MD / TD)MD: 300; TD: 400 gPhương pháp: ASTM D 1922
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1811FA — Technical Data Sheet · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Provisional; Published: March 2024
Độ bền va đập rơi Dart650 gPhương pháp: ASTM D 1709
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1811FA — Technical Data Sheet · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Provisional; Published: March 2024
Độ mờ Haze13 %Phương pháp: ASTM D 1003
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1811FA — Technical Data Sheet · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Provisional; Published: March 2024
Độ bóng Gloss35 GUPhương pháp: ASTM D 2457
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1811FA — Technical Data Sheet · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Provisional; Published: March 2024