THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA
Hạt nhựa LLDPE L1220F
Long Son Petrochemicals LLDPE
Tổng quan
- Loại nhựa
- LLDPE
- Nhà sản xuất
- Long Son Petrochemicals
- Thương hiệu
- SCGC
- Xuất xứ
- Việt Nam
L1220F là mã LLDPE của Long Son Petrochemicals, thương hiệu SCGC.
Phân loại theo hồ sơ: LLDPE copolymer butene.
Công nghệ gia công ghi nhận: Làm màng.
Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.
Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-10-01. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.
Căn cứ nhận diện mã: Có tài liệu của nhà sản xuất.
Bằng chứng thị trường đã ghi nhận:
- Việt Nam: Danh mục của nhà sản xuất trong thị trường; Long Son Petrochemicals — SCGC LSP LLDPE; rà soát 2026-09-29.
Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.
Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.
Thông số là giá trị điển hình hoặc theo danh mục, chưa phải giới hạn nghiệm thu lô. MFR và MVR khác đơn vị; giữ điều kiện thử khi đối chiếu.
Lưu ý kỹ thuật: Màng thử 25 µm, BUR 2,5. MD: chiều máy; TD: chiều ngang.
Đóng gói theo tài liệu: Bao 25 kg; bao 25 kg trên pallet; big bag 750 kg
Bảo quản theo tài liệu: Khô, thông thoáng; dưới 50 °C; tránh nắng và nhiệt
Điều kiện gia công tham khảo theo tài liệu nguồn:
- Nhiệt độ nhựa nóng chảy: 180–200 °C
- Tỷ lệ thổi BUR: 2–3
Nguồn gia công/đóng gói: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet.
Lưu ý từng tài liệu nguồn:
- SCGC LSP L1220F Technical Datasheet: Căn cứ ngày tài liệu: Printed publication month; pages 1–3; Ngày tài liệu chỉ ghi 2024-03; không tự thêm ngày
Ứng dụng
Túi thông dụng
Màng ghép
Túi mua sắm
Đặc tính
Có chất trượt (slip)
Có chất chống dính (antiblocking)
Thông số kỹ thuật
15 chỉ tiêu có nguồnGiữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.
| Chỉ tiêu | Giá trị và điều kiện thử |
|---|---|
| Chỉ số chảy MFR | 2 g/10 minPhương pháp: ASTM D1238 Điều kiện: Nhiệt độ: 190 °C · Tải: 2.16 kgNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
| Tỷ trọng | 0.92 g/cm3Phương pháp: ASTM D1505 Điều kiện: Tài liệu chưa nêu điều kiện thửNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
| Nhiệt độ nóng chảy | 120 °CPhương pháp: ASTM D2117 Điều kiện: Tài liệu chưa nêu điều kiện thửNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
| Nhiệt độ hóa mềm Vicat | 99 °CPhương pháp: ASTM D1525 Điều kiện: Tài liệu chưa nêu điều kiện thửNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
| Nhiệt độ giòn | < -70 °CPhương pháp: ASTM D746 Điều kiện: Tài liệu chưa nêu điều kiện thửNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
| Bền kéo tại chảy | MD: 110 · TD: 100 kg/cm2Phương pháp: ASTM D882 Điều kiện: Màng thử: 25 µm · BUR: 2.5 · Dây chuyền: thử nghiệm · MD: chiều máy · TD: chiều ngangNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
| Bền kéo tại đứt | MD: 376 · TD: 280 kg/cm2Phương pháp: ASTM D882 Điều kiện: Màng thử: 25 µm · BUR: 2.5 · Dây chuyền: thử nghiệm · MD: chiều máy · TD: chiều ngangNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
| Mô đun kéo secant 2% | MD: 1420 · TD: 1610 kg/cm2Phương pháp: ASTM D882 Điều kiện: Màng thử: 25 µm · BUR: 2.5 · Dây chuyền: thử nghiệm · MD: chiều máy · TD: chiều ngangNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
| Giãn dài tại đứt | MD: 800 · TD: 910 %Phương pháp: ASTM D882 Điều kiện: Màng thử: 25 µm · BUR: 2.5 · Dây chuyền: thử nghiệm · MD: chiều máy · TD: chiều ngangNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
| Bền xé Elmendorf | MD: 200 · TD: 300 gPhương pháp: ASTM D1922 Điều kiện: Màng thử: 25 µm · BUR: 2.5 · Dây chuyền: thử nghiệm · MD: chiều máy · TD: chiều ngangNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
| Va đập rơi dart | 100 gPhương pháp: ASTM D1709 Điều kiện: Màng thử: 25 µm · BUR: 2.5 · Dây chuyền: thử nghiệm · MD: chiều máy · TD: chiều ngangNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
| Độ mờ | 13 %Phương pháp: ASTM D1003 Điều kiện: Màng thử: 25 µm · BUR: 2.5 · Dây chuyền: thử nghiệm · MD: chiều máy · TD: chiều ngangNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
| Độ bóng | 60 GUPhương pháp: ASTM D2457 Điều kiện: Màng thử: 25 µm · BUR: 2.5 · Dây chuyền: thử nghiệm · MD: chiều máy · TD: chiều ngangNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
| Nhiệt độ nhựa nóng chảy khuyến nghị | 180–200 °CPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Hướng dẫn đùn màng; cần điều chỉnh theo máy và sản phẩmNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
| Tỷ lệ thổi BUR khuyến nghị | 2–3 lầnPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: So với đường kính khuôn; hướng dẫn gia côngNguồn: SCGC LSP L1220F Technical Datasheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals · Bản Ngày tài liệu ghi: 2024-03; không tự thêm ngày |
So sánh mã hạt nhựa
Đọc cùng đơn vị, phương pháp và điều kiện thử trước khi đối chiếu. Thông số tương tự không xác nhận hai mã có thể thay thế cho nhau.
