THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA

Hạt nhựa LLDPE L1210F

Long Son Petrochemicals LLDPE

Tổng quan

Loại nhựa
LLDPE
Nhà sản xuất
Long Son Petrochemicals
Thương hiệu
SCGC
Xuất xứ
Việt Nam

L1210F là mã LLDPE của Long Son Petrochemicals, thương hiệu SCGC.

Công nghệ gia công ghi nhận: Làm màng.

Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.

Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-09-29. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.

Căn cứ nhận diện mã: Có tài liệu của nhà sản xuất.

Bằng chứng thị trường đã ghi nhận:

- Việt Nam: Danh mục của nhà sản xuất trong thị trường; Long Son Petrochemicals — SCGC LSP LLDPE; rà soát 2026-09-29.

Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.

Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.



L1210F là LLDPE đồng trùng hợp butene, dùng cho túi thông dụng, túi công nghiệp và bao gạo; có thể phối HDPE hoặc LDPE để cải thiện độ bền xé và hàn kín.

Ứng dụng

Màng nhựa

Đặc tính

Có phụ gia trượt và chống dính
Phù hợp năng suất cao
Tính quang học tốt

Thông số kỹ thuật

15 chỉ tiêu có nguồn

Giữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.

Chỉ tiêuGiá trị và điều kiện thử
Chỉ số chảy MFR1.0 g/10 minPhương pháp: ASTM D 1238
Điều kiện: 190 °C; 2.16 kg
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao
Khối lượng riêng0.920 g/cm³Phương pháp: ASTM D 1505
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao
Nhiệt độ nóng chảy120 °CPhương pháp: ASTM D 2117
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao
Nhiệt độ hóa mềm Vicat102 °CPhương pháp: ASTM D 1525
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao
Nhiệt độ giòn< -70 °CPhương pháp: ASTM D 746
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao
Độ bền kéo tại chảy của màng (MD / TD)MD: 120; TD: 125 kg/cm²Phương pháp: ASTM D 882
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2.5:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao
Độ bền kéo tại đứt của màng (MD / TD)MD: 410; TD: 312 kg/cm²Phương pháp: ASTM D 882
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2.5:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao
Mô đun kéo secant 2% của màng (MD / TD)MD: 1640; TD: 1860 kg/cm²Phương pháp: ASTM D 882
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2.5:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao
Độ giãn dài tại đứt của màng (MD / TD)MD: 650; TD: 770 %Phương pháp: ASTM D 882
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2.5:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao
Độ bền xé Elmendorf (MD / TD)MD: 210; TD: 330 gPhương pháp: ASTM D 1922
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2.5:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao
Độ bền va đập rơi Dart130 gPhương pháp: ASTM D 1709
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2.5:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao
Độ mờ Haze13 %Phương pháp: ASTM D 1003
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2.5:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao
Độ bóng Gloss60 %Phương pháp: ASTM D 2457
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 25 µm; BUR 2.5:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao
Nhiệt độ nhựa nóng chảy khuyến nghị180–200 °CPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Hướng dẫn đùn màng; cần điều chỉnh theo máy và sản phẩm
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao
Tỷ lệ thổi BUR khuyến nghị2–3 lầnPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: So với đường kính khuôn; hướng dẫn gia công
Nguồn: SCGC L1210F — TDS bản sao · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: March 2023; TDS bản sao