THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA

Hạt nhựa LLDPE DFDA7042

CNOOC and Shell Petrochemicals LLDPE

Tổng quan

Loại nhựa
LLDPE
Nhà sản xuất
CNOOC and Shell Petrochemicals

DFDA7042 là mã LLDPE của CNOOC and Shell Petrochemicals.

Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.

Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-09-29. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.



Bằng chứng thị trường đã ghi nhận:

- Trung Quốc: Danh mục bên bán; Lifung Chemical — Danh mục nhựa nguyên liệu Lifung; rà soát 2026-09-29.

Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.

Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.





PDS chính hãng viết tên DFDA-7042; hồ sơ dùng cách viết DFDA7042. Không áp dụng các số liệu này cho biến thể DFDA7042N. PDS có lưu ý giá trị điển hình của grade sản xuất tại châu Âu; cần xác nhận với CSPC trước khi áp dụng cho lô hàng cụ thể.

Ứng dụng

Màng thổi nông nghiệp, túi lót và màng ghép
Màng bao gói và màng bao gói đồ vệ sinh
Phối trộn nhựa
Màng đúc, màng quấn căng và màng bảo quản

Đặc tính

Có chất chống tĩnh điện
Khả năng chống lão hóa nhiệt và oxy hóa tốt
Tính chất cơ học, gia công, hàn kín và quang học tốt

Thông số kỹ thuật

22 chỉ tiêu có nguồn

Giữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.

Chỉ tiêuGiá trị và điều kiện thử
Chỉ số chảy MFR2.0 g/10minPhương pháp: ISO 1133-1
Điều kiện: 190 °C; 2.16 kg
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Performance Properties · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Khối lượng riêng0.918 g/cm³Phương pháp: ISO 1183-2
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Performance Properties · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Nhiệt độ nóng chảy123 °CPhương pháp: ISO 11357-3
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Performance Properties · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Nhiệt độ hóa mềm Vicat97 °CPhương pháp: ISO 306
Điều kiện: A50
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Performance Properties · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Ứng suất kéo tại chảy12 MPaPhương pháp: ISO 527-2
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Performance Properties · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Ứng suất kéo tại đứt18 MPaPhương pháp: ISO 527-2
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Performance Properties · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Biến dạng danh nghĩa tại đứt740 %Phương pháp: ISO 527-2
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Performance Properties · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Ứng suất chảy màng (MD)11 MPaPhương pháp: ISO 527-3
Điều kiện: Màng thổi dày 25 µm; tỷ lệ thổi phồng 2.5:1; MD: dọc máy
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Film Properties, chú thích (2), (3) · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Ứng suất chảy màng (TD)11 MPaPhương pháp: ISO 527-3
Điều kiện: Màng thổi dày 25 µm; tỷ lệ thổi phồng 2.5:1; TD: ngang máy
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Film Properties, chú thích (2), (3) · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Ứng suất đứt màng (MD)45 MPaPhương pháp: ISO 527-3
Điều kiện: Màng thổi dày 25 µm; tỷ lệ thổi phồng 2.5:1; MD: dọc máy
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Film Properties, chú thích (2), (3) · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Ứng suất đứt màng (TD)40 MPaPhương pháp: ISO 527-3
Điều kiện: Màng thổi dày 25 µm; tỷ lệ thổi phồng 2.5:1; TD: ngang máy
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Film Properties, chú thích (2), (3) · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Biến dạng danh nghĩa tại đứt màng (MD)750 %Phương pháp: ISO 527-3
Điều kiện: Màng thổi dày 25 µm; tỷ lệ thổi phồng 2.5:1; MD: dọc máy
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Film Properties, chú thích (2), (3) · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Biến dạng danh nghĩa tại đứt màng (TD)900 %Phương pháp: ISO 527-3
Điều kiện: Màng thổi dày 25 µm; tỷ lệ thổi phồng 2.5:1; TD: ngang máy
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Film Properties, chú thích (2), (3) · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Độ bền xé màng (MD)1.4 NPhương pháp: ISO 6383-2
Điều kiện: Màng thổi dày 25 µm; tỷ lệ thổi phồng 2.5:1; MD: dọc máy
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Film Properties, chú thích (2), (3) · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Độ bền xé màng (TD)2.4 NPhương pháp: ISO 6383-2
Điều kiện: Màng thổi dày 25 µm; tỷ lệ thổi phồng 2.5:1; TD: ngang máy
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Film Properties, chú thích (2), (3) · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Độ mờ Haze màng11 %Phương pháp: ASTM D1003
Điều kiện: Màng thổi dày 25 µm; tỷ lệ thổi phồng 2.5:1
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Film Properties, chú thích (2) · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Độ bóng màng50 %Phương pháp: ASTM D2457
Điều kiện: Màng thổi dày 25 µm; tỷ lệ thổi phồng 2.5:1; góc 45°; đơn vị % chép đúng PDS
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Film Properties, chú thích (2) · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Va đập rơi Dart của màng85 gPhương pháp: ISO 7765-1
Điều kiện: Màng thổi dày 25 µm; tỷ lệ thổi phồng 2.5:1
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Film Properties, chú thích (2) · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Lực dính khối của màng80 gPhương pháp: ASTM D3354
Điều kiện: Màng dày 38 µm theo chú thích riêng; tỷ lệ thổi phồng 2.5:1
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Film Properties, chú thích (2) · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Nhiệt độ nhựa nóng chảy khuyến nghị140-210 °CPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Hướng dẫn gia công
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Recommended Processing · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Nhiệt độ thổi màng khuyến nghị160-210 °CPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Hướng dẫn gia công
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Recommended Processing · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited
Nhiệt độ màng đúc khuyến nghị180-260 °CPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Hướng dẫn gia công
Nguồn: CSPC CS-Davance DFDA7042 — Product Data Sheet · Trang 1 — Recommended Processing · CNOOC and Shell Petrochemicals Company Limited