THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA
Hạt nhựa LLDPE DFDA2001
Sinopec Guangzhou LLDPE
Tổng quan
- Loại nhựa
- LLDPE
- Nhà sản xuất
- Sinopec Guangzhou
DFDA2001 là mã LLDPE của Sinopec Guangzhou.
Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.
Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-09-29. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.
Tài liệu do hãng phát hành được đối chiếu qua bản sao; xem nguồn ghi tại bảng thông số.
Bằng chứng thị trường đã ghi nhận:
- Trung Quốc: Danh mục bên bán; Lifung Chemical — Danh mục nhựa nguyên liệu Lifung; rà soát 2026-09-29.
Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.
Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.
Bổ sung từ tài liệu Sinopec do nhà phân phối lưu bản sao, đối chiếu đúng cột nhà máy. Tài liệu không ghi ngày sửa đổi; các giá trị là số liệu điển hình, không phải giới hạn bảo đảm. Những điều kiện thử/phương pháp không được nguồn nêu được giữ trống; cần TDS/COA hiện hành cho lô mua thực tế. Bảng nguồn rút gọn tiền tố của tên mã; đã đối chiếu nhà máy và phần mã chính, giữ nguyên tên hồ sơ hiện tại.
Ứng dụng
Sản xuất màng LLDPE
Đặc tính
Cấp LLDPE dùng làm màng; ứng dụng nêu theo nhóm Film Grade trong tài liệu Sinopec.
Thông số kỹ thuật
8 chỉ tiêu có nguồnGiữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.
| Chỉ tiêu | Giá trị và điều kiện thử |
|---|---|
| Chỉ số chảy (MFR) | 2.0 g/10 minPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Nguồn không nêu nhiệt độ/tải trọngNguồn: Sinopec — LLDPE Film Grade, trang 35–36 (bản sao) · Trang Trang in 36 / trang PDF 2, bảng giữa, cột 2001 – Guangzhou · Sinopec · Bản Không ghi ngày sửa đổi |
| Khối lượng riêng | 0.920 g/cm³Phương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Chưa nêuNguồn: Sinopec — LLDPE Film Grade, trang 35–36 (bản sao) · Trang Trang in 36 / trang PDF 2, bảng giữa, cột 2001 – Guangzhou · Sinopec · Bản Không ghi ngày sửa đổi |
| Ứng suất kéo tại điểm chảy | ≥ 8 MPaPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Chưa nêuNguồn: Sinopec — LLDPE Film Grade, trang 35–36 (bản sao) · Trang Trang in 36 / trang PDF 2, bảng giữa, cột 2001 – Guangzhou · Sinopec · Bản Không ghi ngày sửa đổi |
| Ứng suất kéo khi đứt | ≥ 12 MPaPhương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Chưa nêuNguồn: Sinopec — LLDPE Film Grade, trang 35–36 (bản sao) · Trang Trang in 36 / trang PDF 2, bảng giữa, cột 2001 – Guangzhou · Sinopec · Bản Không ghi ngày sửa đổi |
| Độ giãn dài khi đứt | ≥ 500 %Phương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Chưa nêuNguồn: Sinopec — LLDPE Film Grade, trang 35–36 (bản sao) · Trang Trang in 36 / trang PDF 2, bảng giữa, cột 2001 – Guangzhou · Sinopec · Bản Không ghi ngày sửa đổi |
| Độ mờ | ≤ 20 %Phương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Nguồn không nêu độ dày màngNguồn: Sinopec — LLDPE Film Grade, trang 35–36 (bản sao) · Trang Trang in 36 / trang PDF 2, bảng giữa, cột 2001 – Guangzhou · Sinopec · Bản Không ghi ngày sửa đổi |
| Số điểm mắt cá cỡ 0.8 mm | ≤ 2 điểm/1520 cm²Phương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Cỡ 0.8 mm theo đầu hàng nguồnNguồn: Sinopec — LLDPE Film Grade, trang 35–36 (bản sao) · Trang Trang in 36 / trang PDF 2, bảng giữa, cột 2001 – Guangzhou · Sinopec · Bản Không ghi ngày sửa đổi |
| Số điểm mắt cá cỡ 0.4 mm | ≤ 15 điểm/1520 cm²Phương pháp: Chưa nêu Điều kiện: Cỡ 0.4 mm theo đầu hàng nguồnNguồn: Sinopec — LLDPE Film Grade, trang 35–36 (bản sao) · Trang Trang in 36 / trang PDF 2, bảng giữa, cột 2001 – Guangzhou · Sinopec · Bản Không ghi ngày sửa đổi |
So sánh mã hạt nhựa
Đọc cùng đơn vị, phương pháp và điều kiện thử trước khi đối chiếu. Thông số tương tự không xác nhận hai mã có thể thay thế cho nhau.
