THÔNG TIN MÃ HẠT NHỰA

Hạt nhựa HDPE H5604F

Long Son Petrochemicals HDPE

Tổng quan

Loại nhựa
HDPE
Nhà sản xuất
Long Son Petrochemicals
Thương hiệu
SCGC
Xuất xứ
Việt Nam

H5604F là mã HDPE của Long Son Petrochemicals, thương hiệu SCGC.

Công nghệ gia công ghi nhận: Làm màng.

Phạm vi dữ liệu: Bộ dữ liệu ban đầu có chọn lọc. Bao gồm mã nhựa tiêu chuẩn và compound kỹ thuật; không xác nhận tỷ lệ nguyên sinh hay chất lượng của từng lô. Hồ sơ tham khảo chưa có bằng chứng thị trường được gắn nhãn riêng.

Ngày rà soát hồ sơ nguồn: 2026-09-29. Ngày nhập vào website không phải ngày tái kiểm chứng nguồn.

Căn cứ nhận diện mã: Có tài liệu của nhà sản xuất.

Bằng chứng thị trường đã ghi nhận:

- Việt Nam: Danh mục của nhà sản xuất trong thị trường; Long Son Petrochemicals — SCGC LSP HDPE; rà soát 2026-09-29.

Thị trường có nguồn công bố không chứng minh còn sản xuất, đang có hàng hoặc sẵn sàng giao. Thông báo kế hoạch bán cũ không xác nhận tồn kho hiện tại.

Chưa xác nhận giá bán, tồn kho, chất lượng hay tỷ lệ nguyên sinh của từng lô. Cần đối chiếu nhãn bao, mã lô, COA và chứng từ xuất xứ khi mua hàng.



H5604F là HDPE công nghệ bimodal cho màng bao bì, gồm túi mua sắm, túi quai xách, túi rác và túi lót.

Ứng dụng

Màng nhựa

Đặc tính

Độ bền kéo và độ bền va đập rơi tốt
Độ cứng cao
Hàm lượng gel thấp
Khả năng cản ẩm tốt

Thông số kỹ thuật

15 chỉ tiêu có nguồn

Giữ nguyên đơn vị, phương pháp và điều kiện thử theo từng tài liệu. Không quy đổi hoặc suy ra thông số chưa được công bố.

Chỉ tiêuGiá trị và điều kiện thử
Chỉ số chảy MFR0.04 g/10 minPhương pháp: ASTM D 1238
Điều kiện: 190 °C; 2.16 kg
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023
Khối lượng riêng0.954 g/cm³Phương pháp: ASTM D 1505
Điều kiện: Ủ ở 100 °C
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023
Nhiệt độ nóng chảy131 °CPhương pháp: ASTM D 2117
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023
Nhiệt độ hóa mềm Vicat124 °CPhương pháp: ASTM D 1525
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023
Nhiệt độ giòn< -60 °CPhương pháp: ASTM D 746
Điều kiện: Chưa nêu
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023
Kháng nứt ứng suất môi trường ESCR (F0)>1000 hPhương pháp: ASTM D 1693
Điều kiện: 50 °C; Method B; mẫu ép nén; 25% Igepal; F0
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 1 — Physical Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023
Độ bền kéo tại chảy của màng (MD / TD)MD: không nêu; TD: 250 kg/cm²Phương pháp: ASTM D 882
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 12 µm; BUR 5:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023
Độ bền kéo tại đứt của màng (MD / TD)MD: 620; TD: 310 kg/cm²Phương pháp: ASTM D 882
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 12 µm; BUR 5:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023
Mô đun kéo secant 2% của màng (MD / TD)MD: 8200; TD: 8000 kg/cm²Phương pháp: ASTM D 882
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 12 µm; BUR 5:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023
Độ giãn dài tại đứt của màng (MD / TD)MD: 240; TD: 450 %Phương pháp: ASTM D 882
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 12 µm; BUR 5:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023
Độ bền xé Elmendorf (MD / TD)MD: 3; TD: 80 gPhương pháp: ASTM D 1922
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 12 µm; BUR 5:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023
Độ bền va đập rơi Dart230 gPhương pháp: ASTM D 1709
Điều kiện: Màng thử trên dây chuyền pilot; dày 12 µm; BUR 5:1; MD: dọc máy, TD: ngang máy
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 1 — Film Properties · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023
Nhiệt độ nhựa nóng chảy khuyến nghị180–200 °CPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: Hướng dẫn đùn màng; cần điều chỉnh theo máy và sản phẩm
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023
Tỷ lệ thổi BUR khuyến nghị3–5 lầnPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: So với đường kính khuôn; hướng dẫn gia công
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023
Chiều cao đường đóng băng FLH khuyến nghị8–10 lầnPhương pháp: Chưa nêu
Điều kiện: So với đường kính khuôn; hướng dẫn gia công
Nguồn: SCGC H5604F — Technical Data Sheet · Trang 2 — Processing Guidelines · Long Son Petrochemicals Co., Ltd. · Bản Published: April 2023